HOA HONG DEP
Tong hop de Toan 2 ki I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tân Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:48' 21-12-2012
Dung lượng: 201.0 KB
Số lượt tải: 267
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tân Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:48' 21-12-2012
Dung lượng: 201.0 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 2
Năm học 2012-2013
-----(((-----
Thời gian 40 phút(không kể phát đề)
Đề số 1
Họ và tên:……………………………………... Lớp: 2…..
Bài 1: ?
80 .…. 82 ….. 84 85 …. …. …. 89 90
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp
đọc số
Viết số
Sáu mươi lăm
………………..
………………………………………………………
46
………………………………………………………….
71
Tám mươi tư
…………………….
Bài 3: ? +7
a) +7 b)
+5
c) -….... c)
- 7
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 8 + 4 = 13 b) 7 + 9 = 16
Bài 5: Đặt tính rồi tính :
47 + 25 64 - 28 100 -36 37 + 43
……… ………. ………. ………..
…….... ………. ………. ………..
……… ………. ………. ………..
Bài 6: Tìm x x +30 = 50 x – 12 = 47
x =…………… x = ……………….
x =…………… x = ……………….
Bài 7: Giải toán
Quang cân nặng 26 kg. Minh cân nặng hơn Quang 8 kg. Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu kg ?
Tóm tắt:……………………………… Sơ đồ: ………………………………...
………………………………. ……………………………………….
……………………………… ……………………………………….
Bài giải:
……………………………………………….…………………………………
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
Bài 8: Khoang vào đáp án trước kết quả đúng
Số tứ giác trong hình vẽ là :
1 C. 3
2 D. 4
Số hình tam giác trong hình vẽ là:
4 C. 2
3 D. 1
Bài 9 : Viết tiếp vào tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi :
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
12
1
2
5
11
13
15
16
19
25
28
29
31
Trong tháng 12 :
a) Có ……….ngày thứ hai.
Các ngày thứ hai đó là :……………………………………………………………
b) Ngày 22 tháng 12 là thứ ………………………………………………………….
c) Tháng 12 có tất cả bao nhiêu ngày :………………………………………………
d) Em được nghỉ thứ bảy và chủ nhật.Vậy tháng 12 em được nghỉ …………ngày
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 2
Năm học 2012-2013
-----(((-----
Thời gian 40 phút(không kể phát đề)
Đề số 2
Họ và tên:……………………….…………………………. Lớp: 2A……
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
78;79;80;…………………………………………………………89;
76;78;80; ……………………………………………………… 90
100;95;90;………………………………………………………15.
Bài 2: Viết số liền trước,liền sau vào chỗ chấm thích hợp :
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
25
60
99
Bài 3:Số?
a) b)
Số hạng
9
7
Số hạng
6
7
Tổng
Số bị trừ
13
15
Số trừ
7
8
Hiệu
Bài 4: Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống :
9 + 7 =17 c) 13 – 8 = 6
b) 16 – 9 = 7 d) 8 + 9 = 17
Bài 5: Đặt tính rồi tính :
46 - 35
…………
…………
…………
53 -28
………….
………….
………….
36 + 54
…………
………….
………….
80 – 47
…………
………….
………….
Bài 6: Số ?
a) + 10 + 2
b) - 12 -8
Bài 7: Giải toán:
a) Anh Hoàng cân nặng 46 kg. Minh cân nhẹ hơn anh Hoàng 18 kg. Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
Một cửa hàng , ngày đầu bán được 35 chiếc xe đạp, ngày thứ hai bán được 16 chiếc xe đạp. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải:
………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………..
Bài 8: Viết tiếp vào tờ lịch tháng 2 (năm thường) dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 2
Năm học 2012-2013
-----(((-----
Thời gian 40 phút(không kể phát đề)
Đề số 1
Họ và tên:……………………………………... Lớp: 2…..
Bài 1: ?
80 .…. 82 ….. 84 85 …. …. …. 89 90
Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp
đọc số
Viết số
Sáu mươi lăm
………………..
………………………………………………………
46
………………………………………………………….
71
Tám mươi tư
…………………….
Bài 3: ? +7
a) +7 b)
+5
c) -….... c)
- 7
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 8 + 4 = 13 b) 7 + 9 = 16
Bài 5: Đặt tính rồi tính :
47 + 25 64 - 28 100 -36 37 + 43
……… ………. ………. ………..
…….... ………. ………. ………..
……… ………. ………. ………..
Bài 6: Tìm x x +30 = 50 x – 12 = 47
x =…………… x = ……………….
x =…………… x = ……………….
Bài 7: Giải toán
Quang cân nặng 26 kg. Minh cân nặng hơn Quang 8 kg. Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu kg ?
Tóm tắt:……………………………… Sơ đồ: ………………………………...
………………………………. ……………………………………….
……………………………… ……………………………………….
Bài giải:
……………………………………………….…………………………………
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
Bài 8: Khoang vào đáp án trước kết quả đúng
Số tứ giác trong hình vẽ là :
1 C. 3
2 D. 4
Số hình tam giác trong hình vẽ là:
4 C. 2
3 D. 1
Bài 9 : Viết tiếp vào tờ lịch tháng 12 dưới đây rồi trả lời câu hỏi :
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
12
1
2
5
11
13
15
16
19
25
28
29
31
Trong tháng 12 :
a) Có ……….ngày thứ hai.
Các ngày thứ hai đó là :……………………………………………………………
b) Ngày 22 tháng 12 là thứ ………………………………………………………….
c) Tháng 12 có tất cả bao nhiêu ngày :………………………………………………
d) Em được nghỉ thứ bảy và chủ nhật.Vậy tháng 12 em được nghỉ …………ngày
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 2
Năm học 2012-2013
-----(((-----
Thời gian 40 phút(không kể phát đề)
Đề số 2
Họ và tên:……………………….…………………………. Lớp: 2A……
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
78;79;80;…………………………………………………………89;
76;78;80; ……………………………………………………… 90
100;95;90;………………………………………………………15.
Bài 2: Viết số liền trước,liền sau vào chỗ chấm thích hợp :
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
25
60
99
Bài 3:Số?
a) b)
Số hạng
9
7
Số hạng
6
7
Tổng
Số bị trừ
13
15
Số trừ
7
8
Hiệu
Bài 4: Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống :
9 + 7 =17 c) 13 – 8 = 6
b) 16 – 9 = 7 d) 8 + 9 = 17
Bài 5: Đặt tính rồi tính :
46 - 35
…………
…………
…………
53 -28
………….
………….
………….
36 + 54
…………
………….
………….
80 – 47
…………
………….
………….
Bài 6: Số ?
a) + 10 + 2
b) - 12 -8
Bài 7: Giải toán:
a) Anh Hoàng cân nặng 46 kg. Minh cân nhẹ hơn anh Hoàng 18 kg. Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
Một cửa hàng , ngày đầu bán được 35 chiếc xe đạp, ngày thứ hai bán được 16 chiếc xe đạp. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài giải:
………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………..
Bài 8: Viết tiếp vào tờ lịch tháng 2 (năm thường) dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
 














